Thẻ tín dụng

ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN

LÃI SUẤT GỬI TIẾT KIỆM MỚI NHẤT

Lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng
Ngân hàng Kỳ hạn 1 tháng Tại quầy Kỳ hạn 1 tháng Online
ABBank 3.35 3.35
ACB 3.1 3.3
Agribank 3.1 3.1
BacABank 3.6 3.6
BaoVietBank 3.35 3.55
BIDV 3.1 3.1
CBBank 3.5 3.6
DongABank 3.4 3.4
Eximbank 3.5 3.6
GPBank 4 4
HDBank 3.2 3.3
Kienlongbank 3.4 3.6
MB 3.3 3.4
MSB 3 3.5
NamABank 3.95 3.9
NCB 3.8 4
OCB 3.85 3.85
Oceanbank 3.5 3.5
PGBank 3.5 3.5
PVCombank 3.9 3.9
Sacombank 3.1 3.4
Saigonbank 3.1 3.1
SCB 3.95 4
SeABank 3.5 3.5
SHB 3.35 3.55
Techcombank 3 3.3
TPBank 3.5 3.6
VIB 3.5 3.6
VietABank 3.75 3.87
VietBank 3.9 3.9
VietcapitalBank 3.8 3.95
Vietcombank 2.9 2.9
VietinBank 3.1 3.1
VPBank 3.35 3.55

Lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng
Ngân hàng Kỳ hạn 3 tháng Tại quầy Kỳ hạn 3 tháng Online
ABBank 3.55 3.55
ACB 3.2 3.5
Agribank 3.4 3.4
BacABank 3.6 3.6
BaoVietBank 3.45 3.65
BIDV 3.4 3.4
CBBank 3.75 3
DongABank 3.4 3.4
Eximbank 3.5 3.6
GPBank 4 4
HDBank 3.3 3.4
Kienlongbank 3.7 3.9
MB 3.6 3.75
MSB 3 3.8
NamABank 3.95 3.9
NCB 3.8 4
OCB 3.9 4
Oceanbank 3.6 3.6
PGBank 3.5 3.5
PVCombank 3.9 3.9
Sacombank 3.4 3.7
Saigonbank 3.4 3.4
SCB 3.95 4
SeABank 3.6 3.6
SHB 3.5 3.8
Techcombank 3.3 3.4
TPBank 3.55 3.65
VIB 3.5 3.6
VietABank 3.75 3.87
VietBank 4 4
VietcapitalBank 3.8 3.95
Vietcombank 3.2 3.2
VietinBank 3.4 3.6
VPBank 3.6 3.75

Lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 6 tháng
Ngân hàng Kỳ hạn 6 tháng Tại quầy Kỳ hạn 6 tháng Online
ABBank 5.2 5.2
ACB 4.5 4.7
Agribank 4 4
BacABank 5.7 5.7
BaoVietBank 5.95 6.15
BIDV 4 4.2
CBBank 6.25 6.35
DongABank 5.3 5.3
Eximbank 5.6 5.7
GPBank 5.3 5.3
HDBank 5.15 5.75
Kienlongbank 5.9 6.2
MB 4.8 4.8
MSB 5 5.5
NamABank 6 6.4
NCB 6.05 6.25
OCB 5.6 5.9
Oceanbank 5.3 5.45
PGBank 5.3 5.5
PVCombank 5.45 5.45
Sacombank 4.8 5.1
Saigonbank 5.1 5.1
SCB 5.7 6.45
SeABank 5.85 5.85
SHB 5 5.5
Techcombank 4.5 4.6
TPBank 5.4 5.55
VIB 5.5 5.6
VietABank 6 6.1
VietBank 5.7 5.9
VietcapitalBank 5.7 6.5
Vietcombank 3.8 3.8
VietinBank 4 4.2
VPBank 4.8 5

Lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 9 tháng
Ngân hàng Kỳ hạn 9 tháng Tại quầy Kỳ hạn 9 tháng Online
ABBank 5.2 5.2
ACB 4.9 5.1
Agribank 4 4
BacABank 5.8 5.8
BaoVietBank 6.05 6.25
BIDV 4 4.2
CBBank 6.35 6.6
DongABank 5.5 5.5
Eximbank 5 6
GPBank 5.4 5.4
HDBank 5.15 5.75
Kienlongbank 6 6.2
MB 4.9 5.1
MSB 5.3 5.8
NamABank 6.1 6.7
NCB 6.2 6.4
OCB 5.8 6.1
Oceanbank 5.4 5.55
PGBank 5.3 5.5
PVCombank 5.6 5.6
Sacombank 4.9 5.2
Saigonbank 5.1 5.1
SCB 6.2 6.6
SeABank 6 6
SHB 5.2 5.6
Techcombank 4.5 4.8
TPBank 5.8 5.95
VIB 5.6 5.7
VietABank 6 6.1
VietBank 5.9 6.2
VietcapitalBank 5.7 6.4
Vietcombank 3.8 3.8
VietinBank 4 4.2
VPBank 4.9 5.1

Lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng
Ngân hàng Kỳ hạn 12 tháng Tại quầy Kỳ hạn 12 tháng Online
ABBank 5.7 5.7
ACB 5.6 5.8
Agribank 5.6 5.6
BacABank 6.2 6.2
BaoVietBank 6.4 6.5
BIDV 5.6 5.6
CBBank 6.55 6.65
DongABank 5.8 5.8
Eximbank 6.3 6.4
GPBank 5.5 5.5
HDBank 6.05 6.15
Kienlongbank 6.7 6.9
MB 5.3 5.6
MSB 5.6 6.1
NamABank 6.4 6.9
NCB 6.4 6.6
OCB 6.1 6.4
Oceanbank 6.3 6.45
PGBank 5.8 6.2
PVCombank 6.05 6.05
Sacombank 5.6 5.9
Saigonbank 5.6 5.6
SCB 6.8 6.8
SeABank 6.15 6.15
SHB 5.6 5.8
Techcombank 5.2 5.4
TPBank 6.15
VIB 6.19 5.7*
VietABank 6.5 6.6
VietBank 6.2 6.4
VietcapitalBank 6.1 6.7
Vietcombank 5.5 5.5
VietinBank 5.6 5.6
VPBank 5.1 5.3

- Advertisement -

TU VAN QUY MO

Bảo hiểm

BÀI VIẾT MỚI

Kiếm tiền khi mua sắm với Shop & hoàn tiền

Shop & hoàn tiền là tính năng mua sắm hoàn tiền của smartchoice.vn, bao gồm 100% các sản phẩm đều được hoàn tiền khi giao dịch thành công giúp khách hàng kiếm tiền trong khi mua sắm online. Khi đăng thông tin sản phẩm trên website,

KIẾN THỨC

Thư viện

Newsletter

Powered by MailChimp