Bảng phí thường niên thẻ tín dụng

Phí thường niên thẻ tín dụng
1.436
ThẻNgân hàngPhí phát hànhPhí thường niên thẻ chínhPhí thường niên thẻ phụ
Thẻ tín dụng PMW PlatinumShinhan BankMiễn phíMiễn phíMiễn phí
Thẻ tín dụng Travel PlatinumShinhan BankMiễn phí 1,500,000 1,100,000
Thẻ tín dụng HiPoint & Cashback (Platinum)Shinhan BankMiễn phí 1,100,000 700,000
Thẻ tín dụng Shinhan - LottemartShinhan BankMiễn phí 550,000 400,000
Thẻ tín dụng Hi-Point Cashback (GOLD)Shinhan BankMiễn phí 550,000 400,000
Thẻ tín dụng Hi-Point Cashback (CLASSIC)Shinhan BankMiễn phí 350,000 250,000
Thẻ tín dụng Visa PlatinumShinhan BankMiễn phí 1,100,000 550,000
Thẻ tín dụng Visa GoldShinhan BankMiễn phí 330,000 220,000
Thẻ tín dụng Visa ClassicShinhan BankMiễn phí 110,000 Không áp dụng
Thẻ tín dụng Visa EcardShinhan BankMiễn phí 429,000 220,000
Thẻ tín dụng Korcham-ShinhanShinhan BankMiễn phí 220,000 Không áp dụng
Thẻ tín dụng Kocham - ShinhanShinhan BankMiễn phí 220,000 Không áp dụng
Thẻ tín dụng doanh nghiệp ShinhanShinhan BankMiễn phí 220,000 Không áp dụng
Thẻ tín dụng VIB Premier BoundlessVIBMiễn phí 1,299,000 699,000
Thẻ tín dụng VIB Zero Interest RateVIBMiễn phí 699,000 399,000
Thẻ tín dụng VIB Happy DriveVIBMiễn phí 899,000 599,000
Thẻ tín dụng VIB Travel EliteVIBMiễn phí 1,299,000 699,000
Thẻ tín dụng VIB CashbackVIBMiễn phí 899,000 599,000
Thẻ tín dụng VIB Rewards UnlimitedVIBMiễn phí 499,000 299,000
Thẻ tín dụng VIB Financial FreeVIBMiễn phíMiễn phí năm đầuMiễn phí năm đầu
Thẻ tín dụng VIB True CardVIBMiễn phí 399,000 299,000
Thẻ tín dụng Citibank PremierMilesCitibank 700,000 2,700,000 Miễn phí
Thẻ tín dụng CiticashbackCitibank 1,200,000 1,200,000 Miễn phí
Thẻ tín dụng CitiRewardsCitibank 700,000 700,000 Miễn phí
Thẻ tín dụng Lazada bạck kimCitibank 700,000 700,000 Miễn phí
Thẻ tín dụng Citi SimplicityCitibank 400,000 400,000 Miễn phí
Thẻ tín dụng No.1VpbankMiễn phí 150,000 Miễn phí
Thẻ tín dụng MC2VpbankMiễn phí 299,000 150,000
Thẻ tín dụng Lady / StepUpVpbankMiễn phí 499,000 200,000
Thẻ tín dụng Titanium Cashback/ Gold Travel MilesVpbankMiễn phí 499,000 200,000
Thẻ tín dụng Platinum LoyaltyVpbankMiễn phí 699,000 250,000
Thẻ tín dụng VNA VPBankVpbankMiễn phí 899,000 Miễn phí
Thẻ tín dụng Platinum Cashback/ Platinum Travel MilesVpbankMiễn phí 899,000 250,000
Thẻ tín dụng Mobifone – VPBank ClassicVpbankMiễn phí 299,000 150,000
Thẻ tín dụng Mobifone – VPBank TitaniumVpbankMiễn phí 499,000 200,000
Thẻ tín dụng Mobifone – VPBank PlatinumVpbankMiễn phí 699,000 250,000
Thẻ tín dụng VPBank – California (Platinum)VpbankMiễn phí 1,000,000 250,000
Thẻ tín dụng VPBank – California (Signature)VpbankMiễn phí 1,500,000 Miễn phí
Thẻ tín dụng Diamond World/ Diamond Word LadyVpbank 1,000,000 Miễn phíMiễn phí
Thẻ tín dụng Priority Platinum / VNA-VPBank Priority PlatinumVpbankMiễn phíMiễn phíMiễn phí

Phí thường niên thẻ tín dụng ,phí phát hành thẻ tín dụng

Phí phát hành thẻ tín dụng:

đây là loại phí ngân hàng thu khi khách hàng yêu cầu mở thẻ tín dụng. Phí này thông thường sẽ được ngân hàng thu trực tiếp từ thẻ trong kỳ thanh toán đầu tiên. Tùy loại thẻ hoặc ngân hàng phát hành mà phí phát hành có thể miễn phí hoặc không. Phí này chỉ thu một lần khi mở thẻ thành công.

Thẻ chính (thẻ tín dụng):

là thẻ cấp cho khách hàng là người có yêu cầu mở thẻ và là người đứng trên hợp đồng mở thẻ tín dụng, đáp ứng đủ các yêu cầu của ngân hàng phát hành và chịu trách nhiệm về các khoản chi trả hay thanh toán số dư thẻ tín dụng cho ngân hàng phát hành.

Thẻ phụ (thẻ tín dụng):

là thẻ được cấp mở từ thẻ tín dụng chính mà không phải chứng minh thu nhập. Khi đồng ý mở thẻ phụ là khách hàng đã đồng ý gia tăng số lượng người cùng sử dụng hạn mức tín dụng mà ngân hàng đã phê duyệt theo điều kiện khi mở thẻ chính. Thẻ tín dụng phụ này mở sau thẻ chính, chịu mọi sự thay đổi về điều kiện hay quyền lợi theo thẻ chính

Phí thường niên thẻ tín dụng:

là khoản phí ngân hàng phát hành sẽ thu theo định kỳ hàng năm đối với chủ thẻ tín dụng, cho dù khách hàng có sử dụng hay không sử dụng thẻ tín dụng trong năm đó. Thông thường các loại thẻ Platium có hạn mức cao với nhiều quyền lợi đi kèm sẽ có mức phí thường niên cao hơn hẳn các loại thẻ khác, trong khi các loại thẻ phổ thông hơn có mức phí thường niên thấp hoặc miễn phí thường niên. Phí thường niên bao gồm phí thường niên cho thẻ chính và phí thường niên cho thẻ phụ nếu khách hàng chọn mở thêm thẻ phụ.

Ý kiến của bạn